rocky mountain bighorn

rocky mountain bighorn

A rocky mountain bighorn stands on a high cliff overlooking a valley.

Định nghĩa

Danh từ:
- Cừu sừng lớn núi đá: "rocky mountain bighorn" một loài cừu hoang dã sốngcác vùng núi phía tây Bắc Mỹ, đặc điểm nổi bật cặp sừng lớn, cong xoắn. Loài này thường được tìm thấydãy núi Rocky.

dụ sử dụng
  • (Cừu sừng lớn núi đá nổi tiếng với cặp sừng cong ấn tượng.)
  • (Chúng tôi đã thấy một đàn cừu sừng lớn núi đá đang gặm cỏ trên các sườn dốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Bighorn sheep (danh từ): cừu sừng lớn (một cách gọi chung cho loài này). (Cừu sừng lớn một loài biểu tượng của dãy núi Rocky.)
  • Mountain sheep (danh từ): cừu núi (một thuật ngữ rộng hơn bao gồm nhiều loài cừu hoang dã vùng núi). (Cừu núi thường sốngđịa hình hiểm trở.)
Từ đồng nghĩa
  • Ovis canadensis (danh từ khoa học): tên khoa học của loài cừu sừng lớn. (Ovis canadensis tên khoa học của cừu sừng lớn núi đá.)
Các cụm từ liên quan
  • Bighorn ram (danh từ): cừu đực sừng lớn (thường sừng to hơn cừu cái). (Cừu đực sừng lớn dùng sừng để chiến đấu giành quyền thống trị.)
  • Bighorn ewe (danh từ): cừu cái sừng lớn ( sừng nhỏ hơn ít cong hơn). (Cừu cái sừng lớn dẫn con non của mình qua địa hình đá.)